Ra mắt trang bị mới Nhật Viên

Tính năng mới Tuyệt Học

Loa loa, vào đúng 10h00 và 15h00, Boss Tuyệt Học sẽ xuất hiện ngãu nhiên tại bản đồ thập đại phái (trừ Hoa Sơn và Vũ Hồn), cơ hội nhận Tuyệt Học trong tầm tay và nhanh nâng cấp bản thân thêm tầng cao mới. Quý nhân sĩ Võ Lâm Miễn Phí xin hãy theo dõi nội dung sau để biết cách thực hiện nhé!

  • Thời gian áp dụng:  Từ 06/07/2022

Vật phẩm liên quan

Vật phẩmGhi chú 

Rương Tuyệt Học cấp 1
  • Nguồn gốc:
    • Tính Năng
    • Boss Tuyệt Học
  • Tính chất: Giao dịch, bày bán. Xếp chồng: 200 cái/1 ô. Không: Ném ra, rớt khi PK.
  • Cách sử dụng: Dùng Chìa Khóa Tuyệt Học mở nhận được Tuyệt Học

Rương Tuyệt Học cấp 2

Chìa Khóa Tuyệt Học
  • Nguồn gốc: Kỳ Trận Các giá 70 xu
  • Tính chất: Giao dịch, bày bán. Xếp chồng: 200 cái/1 ô. Không: Ném ra, rớt khi PK.
  • Cách sử dụng: Dùng để mở Rương Tuyệt Học

Tuyệt Học Công
  • Nguồn gốc:
    • Boss Tuyệt Học
    • Mở rương Tuyệt Học
  • Tính chất: Giao dịch, bày bán. Xếp chồng: 200 cái/1 ô. Không: Ném ra, rớt khi PK.
  • Cách sử dụng: Dùng để khảm vào tính năng Tuyệt Học

Tuyệt Học Thủ

Boss Tuyệt Học

  • Thời gian xuất hiện boss:  10h00 và 15h00 hàng ngày
  • Địa điểm: Boss ngẫu nhiên xuất hiện tại bản đồ 10 môn Phái (trừ 2 môn phái Hoa Sơn và Vũ Hồn)
  • Tên Boss:
BossRơi vật phẩm
Ngạo Thiên Tướng Quân
  • 5 Rương Tuyệt Học cấp 1
  • Ngẫu nhiên nhận 1 Tuyệt Học [Lv1][0 Sao]
Thập Phương Cầu Diệt
Doãn Thanh Vân
Diệu Như
  • 5 Rương Tuyệt Học cấp 2
  • Ngẫu nhiên nhận 1 Tuyệt Học [Lv2][0 Sao]
Liễu Thanh Thanh
Trương Tông Chính

Thuộc Tính Tuyệt Học và Trang bị yêu cầu

Thuộc tínhTrang bị thích hợp
Sức Mạnh (Điểm) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Nội Công (Điểm) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Thân Pháp (Điểm) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Hỏa sát - nội công (điểm) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Lôi sát - nội công (điểm) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Độc sát - nội công (điểm/lần) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Băng sát - nội công (điểm) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Sát thương vật - lý nội công (điểm) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Bỏ qua phổ phòng (dương) Công ( Vũ khí, Hạng Liên)
Bỏ qua hỏa phòng (dương) Công ( Vũ khí, Hạng Liên)
Bỏ qua lôi phòng (dương) Công ( Vũ khí, Hạng Liên)
Bỏ qua băng phòng (dương) Công ( Vũ khí, Hạng Liên)
Bỏ qua độc phòng (dương) Công ( Vũ khí, Hạng Liên)
Sát thương - vật lý (điểm) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Sát thương vật lý - ngoại công (%) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Tăng công kích kỹ năng Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Tỉ lệ trọng kích Công ( Vũ khí, Hạng Liên)
Hiệu quả trọng kích Công ( Vũ khí, Bội)
Thời gian trì hoãn Công ( Hạng Liên, Thượng Giới)
Băng sát - ngoại công (điểm) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Tạo thành thời gian choáng Công (Thượng Giới, Hạ Giới)
Tỉ lệ tạo thành choáng Công ( Hạ Giới, Bội)
Tạo thành thời gian trúng độc Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Hỏa sát - ngoại công (điểm) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Lôi sát - ngoại công (điểm) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Độc sát - ngoại công (điểm/lần) Công (Vũ khí, Hạng Liên, Thượng Giới, Hạ Giới, Bội)
Sinh Khí (Điểm) Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Triệt tiêu sát thương Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Phòng thủ vật lý (Dương) Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Hỏa phòng (Dương) Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Lôi phòng (Dương) Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Độc phòng (Dương) Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Băng phòng Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Giảm trọng kích Thủ (Khôi, Y, Ngoa)
Kháng hiệu quả trọng kích Thủ (Khôi, Ngoa, Yêu Đái)
Thời gian làm chậm Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Thời gian choáng giảm Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Tỉ lệ kháng choáng Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Thời gian trúng độc giảm Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Sinh lực tối đa (điểm) (dương) Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Nội lực tối đa (điểm) (dương) Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Thời gian phục hồi (dương) Thủ (Yêu Đái, Hộ Uyển, Y)
Phục hồi sinh lực Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Nâng cao hiệu suất phục hồi nội lực Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Tỉ lệ sát thương giảm kháng Thủ (Khôi, Y, Yêu Đái, Hộ Uyển, Ngoa)
Kháng tấn công chí mạng Thủ (Yêu Đái, Hộ Uyển, Khôi)

Khảm Tuyệt Học

    • Chọn tính năng Tuyệt Học tại giao diện nhân vật
    • Tuyệt Học Công khảm vào 5 bộ vị: Vũ Khí, Bội, Nhận Thượng, Hạ Giới và Hạng Liên (Tùy loại Tuyệt Học sẽ được khảm vào 1 trong 5 bộ vị)
    • Tuyệt Học Thủ khảm vào 5 bộ vị: Khôi, Y, Hộ Uyển, Yêu Đái, Và Hài (Tùy loại Tuyệt Học sẽ được khảm vào 1 trong 5 bộ vị)
    • 1 Bộ vị không thể khảm 1 loại Tuyệt Học cùng thuộc tính

Nâng cấp Tuyệt Học

  • Nhấp chuột phải vào Tuyệt Học để tăng sao:
    • 3 Tuyệt Học [Lv1][0 Sao] cùng thuộc tính nâng cấp lên Tuyệt Học [Lv1][1 Sao]
    • 2 Tuyệt Học [Lv1][1 Sao] cùng thuộc tính nâng cấp lên Tuyệt Học [Lv1][2 Sao]
    • 2 Tuyệt Học [Lv1][2 Sao] cùng thuộc tính nâng cấp lên Tuyệt Học [Lv1][3 Sao]
  • Mỗi lần tăng sao tốn 1000 vạn

Thuộc Tính Bộ Tuyệt Học

        • Cách tính cấp theo bộ của Tuyệt Học: Mỗi Tuyệt Học sẽ có cách tính cấp theo bộ riêng biệt, phụ thuộc vào cấp Level và cấp sao, chi tiết như sau:
Cấp tuyệt học0 sao1 sao2 sao3 sao
Level 1 Cấp 1 Cấp 1 Cấp 1 Cấp 2
Level 2 Cấp 2 Cấp 2 Cấp 2 Cấp 3
Level 3 Cấp 3 Cấp 3 Cấp 3 Cấp 4
Level …
          • Thuộc tính bộ và điều kiện nhận thuộc tính bộ của Tuyệt Học:
    Điều kiệnThuộc tính
    Bộ Tuyệt Học
    Thuộc tínhsố lượng
    Khảm 30 Tuyệt Học Cấp 1 Cấp 1 Sức Mạnh 40
    Sinh Khí 40
    Thân Pháp 40
    Nội Công 40
    Kháng tất cả (Dương) 1
    Sinh lực (dương) 2000
    Khảm 30 Tuyệt Học Cấp 2 Cấp 2 Sức Mạnh 80
    Sinh Khí 80
    Thân Pháp 80
    Nội Công 80
    Kháng tất cả (Dương) 2
    Sinh lực (dương) 4000
    Khảm 30 Tuyệt Học Cấp 3 Cấp 3 Sức Mạnh 120
    Sinh Khí 120
    Thân Pháp 120
    Nội Công 120
    Kháng tất cả (Dương) 3
    Sinh lực (dương) 6000
        • Đang ở Thuộc Tính Bộ Tuyệt Học nào thì nhận Thuộc Tính Bộ Tuyệt Học tại cấp đó, không cộng dồn với các cấp trước
      • Ví dụ: Đang đạt Thuộc Tính Bộ Tuyệt Học cấp 2 chỉ nhận được Thuộc Tính Bộ cấp 2 không cộng dồn với Thuộc Tính Bộ cấp
    cấp 2 30 Sức Mạnh 80
    Sinh Khí 80
    Thân Pháp 80
    Nội Công 80
    Kháng tất cả (Dương) 2
    Sinh lực (dương) 4000
      • Tuyệt Học [Lv1][0 sao] được tính là Tuyệt Học [cấp 1]
      • Tuyệt Học [Lv1][3 sao] được tính là Tuyệt Học [cấp 2]
      • Ví Dụ:
        • Mang 15 Tuyệt Học [Lv1][0 sao] và 15 Tuyệt Học [Lv2][0 sao] -> Tổng 15 Tuyệt Học [cấp 1] và 15 Tuyệt Học [cấp 2] được kích hoạt Thuộc Tính Bộ cấp 1
        • Mang 15 Tuyệt Học [Lv1][3 sao] và 15 Tuyệt Học [Lv2][0 Sao] -> Tổng 30 Tuyệt Học [cấp 2] được kích hoạt Thuộc Tính Bộ cấp 2

    Phần thưởng Rương Tuyệt Học cấp 1

    SttVật phẩmSố lượng
    1 sinh khi cấp1 1
    2 triệt tiêu sát thương cấp1 1
    3 phòng thủ vật lý cấp1 1
    4 kháng hỏa cấp1 1
    5 kháng lôi cấp1 1
    6 khánh độc cấp1 1
    7 kháng băng cấp1 1
    8 tỷ lệ giảm trọng kích cấp1 1
    9 hiệu quả kháng trọng kích cấp1 1
    10 thời gian làm chậm cấp1 1
    11 thời gian choáng cấp1 1
    12 tỷ lệ kháng choáng cấp1 1
    13 thời gian trúng độc cấp1 1
    14 sinh lực tối đa cấp1 1
    15 nội lưc tối đa cấp1 1
    16 thời gian phục hồi cấp1 1
    17 hồi phục sinh lực cấp1 1
    18 nâng cao hiệu xuất hồi phục nội lực cấp1 1
    19 tỷ lệ sát thương giảm kháng cấp1 1
    20 Kháng tấn công chí mạng cấp1 1
    21 Hàn Thiên Thúy Ngọc (Sơ) 1
    22 Hàn Thiên Thúy Ngọc 1
    23 Hàn Thiên Thúy Ngọc (cấp 1) 1
    24 Vũ Hoa Thạch 1
    25 Huyền Nguyên Đan 1
    26 Định Mạch Đan 1
    27 Chìa khóa ấn chiến 1
    28 Chìa khóa tinh xảo 1
    29 Chìa khóa rương thú nuôi 1
    30 Sách kĩ năng thú nuôi 1
    31 Sách kĩ năng pet 1
    32 Ngũ sắc bảo ngọc (trung) 1

    Phần thưởng Rương Tuyệt Học cấp 2

    Stt

    Vật phẩm

    Số lượng

    1 Sức mạnh cấp2 1
    2 Nội công cấp2 1
    3 Thân pháp cấp2 1
    4 hỏa sát nội công cấp2 1
    5 lôi sát nội công cấp2 1
    6 độc sát nội công cấp2 1
    7 băng sát nội công cấp2 1
    8 sát thương vật lý nội công cấp2 1
    9 bỏ qua phổ phòng cấp2 1
    10 bỏ qua hỏa phòng cấp2 1
    11 bỏ qua lôi phòng cấp2 1
    12 bỏ qua băng phòng cấp2 1
    13 bỏ qua độc phòng cấp2 1
    14 sát thương vật lý ngoại công (điểm) cấp2 1
    15 sát thương vật lý ngoại công (%) cấp2 1
    16 tăng công kích kỹ năng cấp2 1
    17 xác xuất trọng kích cấp2 1
    18 hiệu quả trọng kích cấp2 1
    19 thời gian trì hoãn cấp2 1
    20 băng sát ngoại công cấp2 1
    21 tạo thành thời gian choáng cấp2 1
    22 tỷ lệ tạo thành choáng cấp2 1
    23 thời gian tạo thành trúng độc cấp2 1
    24 hỏa sát ngoại công cấp2 1
    25 lôi sát ngoại công cấp2 1
    26 độc sát ngoại công cấp2 1
    27 Hàn Thiên Thúy Ngọc (Sơ) 1
    28 Hàn Thiên Thúy Ngọc 1
    29 Hàn Thiên Thúy Ngọc (cấp 1) 1
    30 Vũ Hoa Thạch 1
    31 Huyền Nguyên Đan 1
    32 Định Mạch Đan 1
    33 Chìa khóa ấn chiến 1
    34 Chìa khóa tinh xảo 1
    35 Chìa khóa rương thú nuôi 1
    36 Sách kĩ năng thú nuôi 1
    37 Sách kĩ năng pet 1
    38 Ngũ sắc bảo ngọc (trung) 1

    Các thắc mắc liên quan đến Võ Lâm Miễn Phí, quý nhân sĩ vui lòng gửi thông tin về trang hotro.zing.vn hay liên hệ trực tiếp đến đường dây Khôig 1900 561 558 để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất