28/09: Thử nghiệm Môn Phái 2021 của Võ Lâm Miễn Phí

Cân bằng môn phái của Võ Lâm Miễn Phí 2021 đã sẵn sàng. Thân mời quý nhân sĩ đến tham gia thử nghiệm, thời gian có hạn, đừng bỏ lỡ cơ hội thỏa sức với sức mạnh của riêng mỗi môn phái... Võ lâm trung nguyên sẽ có cuộc giao tranh phân cao thấp chấn động quần hùng, trải nghiệm và thể hiện bản lĩnh.

Thời gian & thông tin chính

  • Thời gian thử nghiệm:Từ 09h00 ngày 28/09 đến 24h00 ngày 30/09/2021
  • Đối tượng tham gia: Tất cả nhân sĩ Võ Lâm Miễn Phí.
  • Hỗ trợ thử nghiệm: Bắt buộc làm nhiệm vụ tân thủ để có thể nhận các loại hỗ trợ tại Lễ Quan Tương Dương Trung Tâm một cách đầy đủ.

Hướng dẫn tải và cài đặt phiên bản Thử Nghiệm

Hình ảnhGhi chú

Bước 1: Copy thư mục cài đặt Võ Lâm Miễn Phí thêm 1 thư mục mới, đổi tên để tránh nhầm lẫn (ví dụ VLMP - Thử Nghiệm).

Bước 2: Chạy file volammienphi_dautruong

Võ Lâm Miễn Phí

Bước 3:: Khi báo đã tải phiên bản 0.0.13 thành công, nhân sĩ có thể đăng nhập game và trải nghiệm.

Chi tiết điều chỉnh thử nghiệm Cân Bằng Môn Phái 2021

Lưu ý: Điểm nội công sẽ tăng lực tay nhiều hơn cho kĩ năng hệ nội công

Môn pháiHình ảnhNội dung điều chỉnh
Thiếu Lâm
Dịch Cân Kinh
  • Thêm thuộc tính mới:
    • Giảm sát thương đến từ hệ mộc (tối đa 20% ở cấp 20)
    • Tăng sát thương lên hệ mộc (tối đa 20% ở cấp 20)
  • Điều chỉnh:
    • Sinh lực tối đa (dương) cấp 35 là 175%, mỗi cấp tăng thêm 5%
    • Kháng tất cả (Dương) tối đa 20% ở cấp 30

Như Lai Thiên Diệp
  • Thêm thuộc tính mới:
    • Tỉ lệ tạo thành sát thương, tối đa 15% ở cấp 40
    • Tạo thành sát thương hoạt động, tối đa 20 điểm ở cấp 40
    • Tốc độ đánh ngoại công tối đa 65 ở cấp 30

Đại Lực Kim Cang Chưởng
  • Bỏ thuộc tính: Tỉ lệ tạo thành sát thương
  • Điều chỉnh:
    • Tấn công chí mạng, 80% ở cấp 34, mỗi cấp tăng thêm 1%
    • Tốc độ bay kĩ năng nhanh hơn, kĩ năng đánh ra từ nhân vật

Vi Đà Hiến Xử
  • Điều chỉnh:
    • Tấn công chí mạng, 80% ở cấp 34, mỗi cấp tăng thêm 1%
    • Tăng tỉ lệ thêm cách thứ 2 tạo thành sát thương kẻ địch, tối đa 100% ở cấp 30
Thiên Vương
Tĩnh Tâm Quyết
  • Bỏ thuộc tính: Tỉ lệ tạo thành sát thương và tỉ lệ hóa giải cách đảng

Thiên Vương Chiến Ý
  • Điều chỉnh: Sinh lực tối đa (dương) (cấp 45 là 175%, mỗi cấp tăng thêm 5%)
  • Thêm thuộc tính mới: 
    • Giảm sát thương đến từ hệ mộc (tối đa 20% ở cấp 40)
    • Tăng sát thương lên hệ mộc (tối đa 20% ở cấp 40)
    • Tỉ lệ tạo thành sát thương, mỗi cấp tăng 0.5 điểm
    • Tỉ lệ hóa giải cách đảng (mỗi cấp tăng 1% tối đa 30%)

Hào Hùng Trảm
  • Điều chỉnh:
    • Kĩ năng 3 tia của tầng 2 có điểm xuất phát lùi lại để đánh trúng mục tiêu đầu tiên
    • Giảm sát thương vật lý (%)
Ngũ Độc
Ngũ Độc Kỳ Kinh
  • Thêm thuộc tính mới:
    • Giảm sát thương đến từ hệ thổ (tối đa 20% ở cấp 40)
    • Tăng sát thương lên hệ thổ (tối đa 20% ở cấp 40)
  • Điểu chỉnh: Thời gian độc phát (tối đa -71% ở cấp 40)

Hình Tiêu Cốt Lập
Điểu chỉnh: Tăng thêm độc sát/lần

Xuyên Tâm Độc Thích

Thêm thuộc tính mới: 

CấpThời gian khôi phục
chiêu thức
18 giây
206 giây
255 giây
304 giây
353 giây

Cửu Thiên Cuồng Lôi

Xích Diệm Thực Thiên

Băng Lam Huyền Tinh

Xuyên Y Phá Giáp

Vạn Độc Thực Tâm
Đường Môn
Tâm Nhãn
  • Thêm thuộc tính mới: 
    • Tỉ lệ hóa giải cách đảng tối đa 15% ở cấp 40
    • Giảm sát thương đến từ hệ thổ (tối đa 20% ở cấp 40)
    • Tăng sát thương lên hệ thổ (tối đa 20% ở cấp 40)
  • Điều chỉnh:
    • Sinh lực tối đa (dương) mỗi cấp tăng 1%
    • Tốc độ đánh ngoại công tối đa 122 ở cấp 30

Vô ảnh Xuyên
  • Điều chỉnh:
    • Tăng tốc độ di chuyển tới mục tiêu
    • Tăng tỉ lệ tạo thành sát thương tầng 2 Truy Tâm Tỏa Mệnh và Ngân Đao Xạ Nguyệt
Nga My
Phật Pháp Vô Biên
  • Thêm thuộc tính mới: 
    • Giảm sát thương đến từ hệ hỏa (tối đa 20% ở cấp 40)
    • Tăng sát thương lên hệ hỏa (tối đa 20% ở cấp 40)
  • Thêm thuộc tính mới: 
    • Tỉ lệ hóa giải cách đảng (tối đa 15% ở cấp 40)
    • Tốc độ đánh ngoại công tối đa 65 ở cấp 30
    • Tốc độ đánh nội công tối đã 65 ở cấp 30

Băng Vũ Lạc Tinh
Điều chỉnh: Tăng băng sát
Thúy Yên
Hộ  Thể Hàn Băng
  • Thêm thuộc tính mới: Triệt tiêu sát thương (40 điểm ở cấp 30, mỗi cấp tăng thêm 2 điểm)
  • Điều chỉnh thuộc tính: Phản đòn cận chiến (tối đa 45% ở cấp 30)

Băng Cốt Tuyết Tâm
  • Thêm thuộc tính mới: 
    • Giảm sát thương đến từ hệ hỏa (tối đa 20% ở cấp 40)
    • Tăng sát thương lên hệ hỏa (tối đa 20% ở cấp 40)
    • Tỉ lệ hóa giải cách đảng (mỗi cấp tăng 1% tối đa 30% ở cấp 40)
    • Tốc độc đánh ngoại công (Dương) (tối đa 43% ở cấp 35)
    • Tốc độc đánh ngoại công (tối đa 65% ở cấp 30)
    • Tốc độc đánh nội công (tối đa 65% ở cấp 30)
    • Xác suất trọng kích (tối đa 15% ở cấp 30)
  • Điều chỉnh: 
    • Tốc độc đánh nội công (Dương) (tối đa 43% ở cấp 35)
    • Sinh lực tối đa (Dương) (cấp 45 là 175%, mỗi cấp tăng thêm 5%)

Tuyết Ảnh
  • Bỏ thuộc tính: Tỉ lệ hóa giải cách đảng
  • Điều chỉnh: Tốc độ di chuyển (tối đa 50% ở cấp 35)
  • Thêm mới thuộc tính: Thời gian phục hồi (Dương) (tối đa -20 ở cấp 35)

Ngự Tuyết Ẩn
Thêm mới thuộc tính: Hiệu quả trọng kích (tối đa 100% ở cấp 25)

Thủy Anh Man Tú
  • Điều chỉnh:
    • Tăng băng sát
    • Giảm sát thương vật lý
    • Tăng tốc độ di chuyển tới mục tiêu
Hoa Sơn

Huyền Nhãn Vân Yên
  • Thêm thuộc tính mới: 
    • Giảm sát thương đến từ hệ hỏa (tối đa 20% ở cấp 40)
    • Tăng sát thương lên hệ hỏa (tối đa 20% ở cấp 40)
    • Thời gian phục hồi (Dương) (tối đa -20 ở cấp 40)
    • Tỉ lệ sát thương giảm kháng (tối đa 10% ở cấp 40)
  • Điều chỉnh: Sinh lực tối đa (Dương) (cấp 45 là 175%, mỗi cấp tăng thêm 5%)

Kiếm Tông Tổng Quyết
  • Điều chỉnh: Tốc độ đánh ngoại công (Dương) (tối đa 43% ở cấp 30)

Kim Nhạn Hoành Không
  • Điều chỉnh: Tăng sát thương vật lý (%) và ngũ hành tương khắc (dưới cấp 30 tăng ít, từ cấp 30 trở đi tăng nhiều, kĩ năng chủ đạo gây sát thương).

Kiếm Pháp – Độc Cô Cửu Kiếm
  • Điều chỉnh: 
    • Tăng sát thương vật lý (%)
    • Tăng tỉ lệ phóng thích tối đa 20% ở cấp 20
    • Thời gian khôi phục chiêu thức tối đa 7 giây ở cấp 20
  • Thêm mới thuộc tính: Bổ trợ % kĩ năng Kim Nhạn Hoành Không
Vũ Hồn
Cô Tương Bách Chiến Hàm
  • Thêm thuộc tính mới:
    • Giảm sát thương đến từ hệ kim (tối đa 20% ở cấp 30)
    • Tăng sát thương lên hệ Kim (tối đa 20% ở cấp 30)
    • Tỉ lệ hóa giải cách đảng (tối đa 15% ở cấp 30)
    • Tốc độc đánh nội công (tối đa 65% ở cấp 30)
  • Điều chỉnh: 
    • Tốc độc đánh ngoại công (Dương) (tối đa 43% ở cấp 30)
    • Tốc độc đánh nội công (Dương) (tối đa 43% ở cấp 30)

Thỉnh Anh Đề Nhuệ Lữ
  • Bỏ thuộc tính: Sinh lực tối đa, Kháng tất cả (Dương)

Trí Dũng Siêu Luân
Thêm thuộc tính mới: Kháng tất cả (Dương) (tối đa 15% ở cấp 30)

Vũ Mục Di Thư
  • Điều chỉnh:
    • Tỉ lệ sát thương giảm kháng 200% ở cấp 36
    • Tỉ lệ kháng choáng 200% ở cấp 36
CấpThời gian duy trìThời gian khôi phục
12 giây50 giây
203 giây50 giây
304 giây45 giây
404 giây40 giây

Huy Sự Diệt Lỗ
  • Điều chỉnh: Giảm tỉ lệ chí mạng
  • Điều chỉnh: Giảm phạm vi hiệu quả, sát thương vật lí và hỏa sát tầng 2 Kinh Đào Phách Ngạn
Cái Bang
Túy Điệp Cuồng Vũ
  • Bỏ thuộc tính: Tốc độ đánh ngoại công (Dương)
  • Điều chỉnh thuộc tính: Kháng tất cả (Dương) (Tối đa 30% ở cấp 35)

Hóa Hiểm Vi Di
  • Điều chỉnh: Phản đòn cận chiến (tối đa 45% ở cấp 30)
  • Thêm thuộc tính mới: 
    • Giảm sát thương đến từ hệ kim (tối đa 20% ở cấp 30)
    • Tăng sát thương lên hệ Kim (tối đa 20% ở cấp 30)
    • Sinh lực tối đa (dương) (60% ở cấp 30, mỗi cấp tăng thêm 5%)

Tiêu Dao Công
  • Thêm thuộc tính mới: 
    • Tốc độc đánh ngoại công (Dương) (tối đa 43% ở cấp 35)
    • Tốc độc đánh ngoại công (tối đa 65% ở cấp 30)
    • Tốc độc đánh nội công (Dương) (tối đa 43% ở cấp 30)
  • Điều chỉnh: Tốc độc đánh nội công (tối đa 65% ở cấp 30)

Hỗn Nguyên Khí Công
Điều chỉnh: Hoại thương làm giảm phòng thủ vật lý (dương) và kháng hỏa (dương) của đối thủ (tối đa -20% ở cấp 25)

Thời Thăng Lục Long
Điều chỉnh: Tăng hỏa sát
Thiên Nhẫn
Thiên Ma Giải Thể
  • Điều chỉnh:  Tỉ lệ hóa giải cách đảng (tối đa 30% ở cấp 45)
  • Thêm thuộc tính mới:
    • Giảm sát thương đến từ hệ kim (tối đa 20% ở cấp 45)
    • Tăng sát thương lên hệ Kim (tối đa 20% ở cấp 45)
  • Điều chỉnh:
    • Sinh lực tối đa (dương) (100% ở cấp 45, mỗi cấp tăng thêm 5%)
    • Tốc độ đánh ngoại công tối đa 122 ở cấp 30
    • Tốc độ đánh nội công tối đã 65 ở cấp 30

Hỏa Liên Phần Hoa

Thêm thuộc tính mới: 

CấpThời gian khôi phục
chiêu thức
18 giây
206 giây
255 giây
304 giây
353 giây

Ảo Ảnh Phi Hồ

Bi Tô Thanh Phong

Lịch Ma Đoạt Phách

Phi Hồng Vô Tích

Nhiếp Hồn Loạn Tâm
Võ Đang
Thế Vân Tung
Bỏ thuộc tính: Tỉ lệ hóa giải cách đảng

Thái Cực Thần Công
  • Điều chỉnh:  Tỉ lệ hóa giải cách đảng (tối đa 30% ở cấp 45)
  • Thêm thuộc tính mới:
    • Giảm sát thương đến từ hệ thủy (tối đa 20% ở cấp 45)
    • Tăng sát thương lên hệ thủy (tối đa 20% ở cấp 45)
    • Tốc độ đánh ngoại công tối đa 65 ở cấp 30
    • Tốc độ đánh nội công tối đã 65 ở cấp 30

Tạo Hóa Thái Thanh
  • Điều chỉnh: Giảm lôi sát

Kiếm Thùy Tinh Hà
Bỏ thuộc tính: Tỉ lệ tạo thành sát thương

Xuất Ứ Bất Nhiễm
  • Thêm thuộc tính mới:  Tốc độ di chuyển (tăng tối đa 10% ở cấp 35 trong 3 giây)
  • Điều chỉnh: 100% tự loại bỏ và miễn dịch trạng thái dị thường
Côn Lôn
Thiên Thanh Địa Trọc
Bỏ thuộc tính: Tỉ lệ hóa giải cách đảng

Sương Ngạo Côn Lôn
  • Điều chỉnh: Tỉ lệ hóa giải cách đảng (tối đa 30% ở cấp 45)
  • Thêm thuộc tính mới: 
    • Giảm sát thương đến từ hệ thủy (tối đa 30% ở cấp 45)
    • Tăng sát thương lên hệ thủy (tối đa 30% ở cấp 45)
    • Tốc độ đánh ngoại công tối đa 65 ở cấp 30
    • Tốc độ đánh nội công tối đã 65 ở cấp 30
 
Thiên Lôi Trấn Nhạc
  • Điều chỉnh: Tăng lôi sát

Mê Tung Ảo Ảnh

 Thêm thuộc tính mới: 

CấpThời gian khôi phục
chiêu thức
18 giây
206 giây
255 giây
304 giây
353 giây
  • Điều chỉnh thuộc tính:
    • Khí Hàn Ngạo Tuyết và Túy Tiên Tá Cốt:
    • Phản đòn tầm xa tối đa -35% ở cấp 35

Thúc Phược Chú

Ki Bán Phù

Bắc Minh Đáo Hải

Khí Hàn Ngạo Tuyết

Túy Tiên Tá Cốt
Kĩ năng trùng sinhQuan Tinh Luyện Thần
  • Điều chỉnh: Sinh lực tối đa +5000 (điểm)
Thiên Nộ Cuồng Lan
  • Thêm mới thuộc tính: Sinh lực tối đa +5000 (điểm)
Kim Cang/Bích Mộc/ Hàn Băng/Viêm Dương/Lôi Đình chi nộ
  • Thêm mới thuộc tính: Sinh lực tối đa +5000 (điểm)
Kim Cang Chi Hộ
  • Thêm mới thuộc tính: Bỏ qua phòng thủ (Dương) 20%
Bích Mộc Chi Hộ
  • Thêm mới thuộc tính: Bỏ qua kháng mộc (Dương) 20%
Hàn Băng Chi Hộ
  • Thêm mới thuộc tính: Bỏ qua kháng băng (Dương) 20%
Viêm Dương Chi Hộ
  • Thêm mới thuộc tính: Bỏ qua kháng hỏa (Dương) 20%
Lôi Đình Chi Hộ
  • Thêm mới thuộc tính: Bỏ qua kháng lôi (Dương) 20%
Vũ Uy/Trấn Nhạc/Nhược Thủy/Yên Ba
  • Thêm mới thuộc tính: Sinh lực tối đa +15000 (điểm)
Dung Kim/Phá Mộc/Hủ Thủy/Khư Hỏa/Liệt Thổ
  • Thêm mới thuộc tính: Sinh lực tối đa +20000 (điểm)

Các thắc mắc liên quan đến Võ Lâm Miễn Phí, quý nhân sĩ vui lòng gửi thông tin về trang hotro.zing.vn hay liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng 1900 561 558 để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.

Top